吃熊心豹子胆

吃熊心豹子胆
chīxióngxīnbàozidǎn
cật hùng tâm báo tử đảm

dám ăn gan gấu mật báo (gan to tày trời; liều lĩnh hết mức) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dám ăn gan gấu mật báo (gan to tày trời; liều lĩnh hết mức) [thành ngữ]

  2. động từ

    gan lì (dám làm điều liều lĩnh); to gan ăn mật gấu mật báo [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.