zhì
trĩ
bộ trĩ · 7 nét

sâu không chân; động vật không xương sống dạng sâu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sâu không chân; động vật không xương sống dạng sâu

  2. danh từ

    thú thần thoại; giải trĩ (thú thần thoại trong truyền thuyết)

  3. danh từ

    bộ trĩ (bộ thủ 153 trong hệ thống Khang Hy)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.