世界第一

世界第一
shìjiè
thế giới đệ nhất

đứng đầu thế giới; số một thế giới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đứng đầu thế giới; số một thế giới

    • Anh ấy là vận động viên quần vợt số một thế giới.

  2. số từ

    số một thế giới; đứng đầu thế giới

    • Anh ấy là số một thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.