Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
/
世界第一
世界第一
thế giới đệ nhất
đứng đầu thế giới; số một thế giới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đứng đầu thế giới; số một thế giới
- 。
Anh ấy là vận động viên quần vợt số một thế giới.
- 貳数số từ
số một thế giới; đứng đầu thế giới
- 。
Anh ấy là số một thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
世界第一
Phồn thể世
thế giới đệ nhất
đứng đầu thế giới; số một thế giới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đứng đầu thế giới; số một thế giới
- 。
Anh ấy là vận động viên quần vợt số một thế giới.
- 貳数số từ
số một thế giới; đứng đầu thế giới
- 。
Anh ấy là số một thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.