Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天下第一
天下第一
thiên hạ đệ nhất
đệ nhất thiên hạ; số một thiên hạ
2 nghĩa#37443
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đệ nhất thiên hạ; số một thiên hạ
- 。
Anh ấy là anh hùng số một thiên hạ.
- 貳形tính từ
đệ nhất thiên hạ; số một thiên hạ
- 。
Anh ấy là đầu bếp số một cả nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
天下第一
Phồn thể天
thiên hạ đệ nhất
đệ nhất thiên hạ; số một thiên hạ
2 nghĩa#37443
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đệ nhất thiên hạ; số một thiên hạ
- 。
Anh ấy là anh hùng số một thiên hạ.
- 貳形tính từ
đệ nhất thiên hạ; số một thiên hạ
- 。
Anh ấy là đầu bếp số một cả nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía