天下第一

天下第一
tiānxià
thiên hạ đệ nhất

đệ nhất thiên hạ; số một thiên hạ

2 nghĩa#37443
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đệ nhất thiên hạ; số một thiên hạ

    • Anh ấy là anh hùng số một thiên hạ.

  2. tính từ

    đệ nhất thiên hạ; số một thiên hạ

    • Anh ấy là đầu bếp số một cả nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.