自称
tự xưng; tự nhận là
NGHĨA
- 壹动động từ
tự xưng; tự nhận là
中用某个名称或身份来说自己是谁yòng mǒu gè míngchèng huò shēnfèn lái shuō zìjǐ shì shéi
- 。
Anh ấy tự xưng là bác sĩ.
- 貳动động từ
tự xưng; tự nhận là
中声称自己是某种身份或某样东西shēngchèng zìjǐ shì mǒu zhǒng shēnfèn huò mǒuyàng dōngxi
- 參动động từ
tự xưng; tự nhận là
中说自己是某人或某事物shuō zìjǐ shì mǒurén huò mǒu shìwù
- 肆动động từ
tự xưng; tự nhận
中说自己是某种身份或有某种特点shuō zìjǐ shì mǒuzhǒng shēnfèn huò yǒu mǒuzhǒng tèdiǎn
tự xưng; tự nhận là
NGHĨA
- 壹动động từ
tự xưng; tự nhận là
中用某个名称或身份来说自己是谁yòng mǒu gè míngchèng huò shēnfèn lái shuō zìjǐ shì shéi
- 。
Anh ấy tự xưng là bác sĩ.
- 貳动động từ
tự xưng; tự nhận là
中声称自己是某种身份或某样东西shēngchèng zìjǐ shì mǒu zhǒng shēnfèn huò mǒuyàng dōngxi
- 參动động từ
tự xưng; tự nhận là
中说自己是某人或某事物shuō zìjǐ shì mǒurén huò mǒu shìwù
- 肆动động từ
tự xưng; tự nhận
中说自己是某种身份或有某种特点shuō zìjǐ shì mǒuzhǒng shēnfèn huò yǒu mǒuzhǒng tèdiǎn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.