自称

自称
chēng
tự xưng

tự xưng; tự nhận là

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#7962
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự xưng; tự nhận là

    用某个名称或身份来说自己是谁yòng mǒu gè míngchèng huò shēnfèn lái shuō zìjǐ shì shéi

    • Anh ấy tự xưng là bác sĩ.

  2. động từ

    tự xưng; tự nhận là

    声称自己是某种身份或某样东西shēngchèng zìjǐ shì mǒu zhǒng shēnfèn huò mǒuyàng dōngxi

  3. động từ

    tự xưng; tự nhận là

    说自己是某人或某事物shuō zìjǐ shì mǒurén huò mǒu shìwù

  4. động từ

    tự xưng; tự nhận

    说自己是某种身份或有某种特点shuō zìjǐ shì mǒuzhǒng shēnfèn huò yǒu mǒuzhǒng tèdiǎn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.