Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
叶卡捷琳堡
叶卡捷琳堡
diệp ca tiệp lâm bảo
Yekaterinburg (thành phố Nga, còn gọi là Ekaterinburg hay Sverdlovsk)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Yekaterinburg (thành phố Nga, còn gọi là Ekaterinburg hay Sverdlovsk)
- 。
Yekaterinburg là một thành phố của Nga.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ叶卡捷琳堡
Phồn thể葉卡捷琳堡
diệp ca tiệp lâm bảo
Yekaterinburg (thành phố Nga, còn gọi là Ekaterinburg hay Sverdlovsk)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Yekaterinburg (thành phố Nga, còn gọi là Ekaterinburg hay Sverdlovsk)
- 。
Yekaterinburg là một thành phố của Nga.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối