Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
史特劳斯
史特劳斯
sử đặc lao tư
Strauss (tên người)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Strauss (tên người)
- 貳名danh từ
Johann Strauss (1825-1899), nhạc sĩ người Áo
- 。
Strauss là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
- 參名danh từ
Richard Strauss (1864-1949), nhà soạn nhạc người Đức
- 。
Richard Strauss là một nhà soạn nhạc người Đức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ史特劳斯
Phồn thể史特勞斯
sử đặc lao tư
Strauss (tên người)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Strauss (tên người)
- 貳名danh từ
Johann Strauss (1825-1899), nhạc sĩ người Áo
- 。
Strauss là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
- 參名danh từ
Richard Strauss (1864-1949), nhà soạn nhạc người Đức
- 。
Richard Strauss là một nhà soạn nhạc người Đức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối