可望而不可即

可望而不可即
wàngér
khả vọng nhi bất khả tức

trông thấy mà không thể với tới; trong tầm mắt nhưng ngoài tầm tay [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trông thấy mà không thể với tới; trong tầm mắt nhưng ngoài tầm tay [thành ngữ](kế thừa)

    • Mục tiêu này chỉ có thể nhìn thấy mà không thể đạt được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.