Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
/
可望而不可及
可望而不可及
khả vọng nhi bất khả cập
trông thấy mà không thể với tới; trong tầm mắt nhưng ngoài tầm tay [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trông thấy mà không thể với tới; trong tầm mắt nhưng ngoài tầm tay [thành ngữ]
- 。
Mục tiêu này chỉ có thể nhìn thấy mà không thể đạt được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ可望而不可及
Phồn thể可
khả vọng nhi bất khả cập
trông thấy mà không thể với tới; trong tầm mắt nhưng ngoài tầm tay [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trông thấy mà không thể với tới; trong tầm mắt nhưng ngoài tầm tay [thành ngữ]
- 。
Mục tiêu này chỉ có thể nhìn thấy mà không thể đạt được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối