召开

召开
zhàokāi
triệu khai

triệu tập; tổ chức (hội nghị, cuộc họp)

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#10698
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    triệu tập; tổ chức (hội nghị, cuộc họp)

    举行会议或集会jǔ xíng huìyì huò jíhuì

    • Chúng tôi sẽ triệu tập cuộc họp vào ngày mai.

  2. động từ

    triệu tập; khai mạc (hội nghị, cuộc họp)

    举行会议或集会jǔxíng huìyì huò jíhuì

    • Ngày mai chúng ta sẽ tổ chức một cuộc họp.

  3. động từ

    triệu tập; triệu hồi

    邀请人们聚在一起,举行会议或活动yāoqǐng rénmen jùzài yīqǐ, jǔxíng huìyì huò huódòng

    • Ngày mai chúng ta sẽ triệu tập một cuộc họp.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.