Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
召开
triệu tập; tổ chức (hội nghị, cuộc họp)
NGHĨA
- 壹动động từ
triệu tập; tổ chức (hội nghị, cuộc họp)
中举行会议或集会jǔ xíng huìyì huò jíhuì
- 。
Chúng tôi sẽ triệu tập cuộc họp vào ngày mai.
- 貳动động từ
triệu tập; khai mạc (hội nghị, cuộc họp)
中举行会议或集会jǔxíng huìyì huò jíhuì
- 。
Ngày mai chúng ta sẽ tổ chức một cuộc họp.
- 參动động từ
triệu tập; triệu hồi
中邀请人们聚在一起,举行会议或活动yāoqǐng rénmen jùzài yīqǐ, jǔxíng huìyì huò huódòng
- 。
Ngày mai chúng ta sẽ triệu tập một cuộc họp.
解字
GIẢI TỰtriệu tập; tổ chức (hội nghị, cuộc họp)
NGHĨA
- 壹动động từ
triệu tập; tổ chức (hội nghị, cuộc họp)
中举行会议或集会jǔ xíng huìyì huò jíhuì
- 。
Chúng tôi sẽ triệu tập cuộc họp vào ngày mai.
- 貳动động từ
triệu tập; khai mạc (hội nghị, cuộc họp)
中举行会议或集会jǔxíng huìyì huò jíhuì
- 。
Ngày mai chúng ta sẽ tổ chức một cuộc họp.
- 參动động từ
triệu tập; triệu hồi
中邀请人们聚在一起,举行会议或活动yāoqǐng rénmen jùzài yīqǐ, jǔxíng huìyì huò huódòng
- 。
Ngày mai chúng ta sẽ triệu tập một cuộc họp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối