大会

大会
huì
đại hội

đại hội; đại hội toàn thể

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#6331Lượng từ 个 / 届
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại hội; đại hội toàn thể

    许多人聚集一起开的重要会议xǔduō rén jùjí yīqǐ kāi de zhòngyào huìyì

    • Chúng tôi đã tham gia đại hội.

  2. danh từ

    đại hội; hội nghị toàn thể

    许多人参加的重要会议xǔduō rén cānjiā de zhòngyào huìyì

    • Chúng tôi có một cuộc họp lớn.

  3. danh từ

    đại hội; hội nghị toàn thể

    很多人聚在一起开的重要会议hěnduō rén jùzài yìqǐ kāi de zhòngyào huìyì

    • Chúng tôi đi tham gia đại hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.