Tới nội dung chính

散会

散会
sànhuì
tán hội

giải tán cuộc họp; tan họp

3 nghĩa#29093
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giải tán cuộc họp; tan họp

    • 。

      Cuộc họp đã kết thúc.

  2. 貳动động từ

    tạm hoãn họp; nghỉ họp

    • 。

      Chúng ta giải tán thôi.

  3. 參动động từ

    chắc chắn sẽ; nhất định sẽ

    • 。

      Chúng ta tan họp rồi.

散
sàn
tán
BỘ THỦ⽁
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu