散会

散会
sànhuì
tán hội

giải tán cuộc họp; tan họp

3 nghĩa#29093
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải tán cuộc họp; tan họp

    • Cuộc họp đã kết thúc.

  2. động từ

    tạm hoãn họp; nghỉ họp

    • Chúng ta giải tán thôi.

  3. động từ

    chắc chắn sẽ; nhất định sẽ

    • Chúng ta tan họp rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.