Tới nội dung chính

传唤

传唤
chuánhuàn
truyền hoán

triệu tập; triệu hồi

2 nghĩa#13494
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    triệu tập; triệu hồi

    中用权力或权威命令某人来到某地yòng quánlì huò quánwēi mìnglìng mǒurén lái dào mǒu dì

    • 。

      Anh ta bị triệu tập ra tòa.

  2. 貳名danh từ

    triệu tập; triệu hầu (lệnh của cảnh sát)

    中警察或法院要求某人到场的通知jǐngchá huò fǎyuàn yāoqiú mǒurén dàochǎng de tōngzhī

    • 。

      Anh ấy đã nhận được giấy triệu tập của tòa án.

传
chuán
truyền
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu