传唤
传唤
truyền hoán
triệu tập; triệu hồi
2 nghĩa#13494
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
triệu tập; triệu hồi
中用权力或权威命令某人来到某地yòng quánlì huò quánwēi mìnglìng mǒurén lái dào mǒu dì
- 。
Anh ta bị triệu tập ra tòa.
- 貳名danh từ
triệu tập; triệu hầu (lệnh của cảnh sát)
中警察或法院要求某人到场的通知jǐngchá huò fǎyuàn yāoqiú mǒurén dàochǎng de tōngzhī
- 。
Anh ấy đã nhận được giấy triệu tập của tòa án.
Đang tải…
传唤
Phồn thể傳喚
truyền hoán
triệu tập; triệu hồi
2 nghĩa#13494
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
triệu tập; triệu hồi
中用权力或权威命令某人来到某地yòng quánlì huò quánwēi mìnglìng mǒurén lái dào mǒu dì
- 。
Anh ta bị triệu tập ra tòa.
- 貳名danh từ
triệu tập; triệu hầu (lệnh của cảnh sát)
中警察或法院要求某人到场的通知jǐngchá huò fǎyuàn yāoqiú mǒurén dàochǎng de tōngzhī
- 。
Anh ấy đã nhận được giấy triệu tập của tòa án.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại