神灵

神灵
shénlíng
thần linh

thiên vương; vua trời; (bóng) siêu sao; thần

4 nghĩa#10870
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên vương; vua trời; (bóng) siêu sao; thần

    • Thần linh phù hộ cho bạn.

  2. danh từ

    linh hồn chân thật; bản tính linh thiêng

    指具有超自然力量的灵魂或神仙zhǐ jùyǒu chāozìránlì lìliàng de línghuún huò shénxiān

    • Anh ấy tin vào sự tồn tại của thần linh.

  3. danh từ

    ác quỷ; hung thần; yêu ma

    不好的神仙或鬼魂,能伤害人búhǎo de shénxiān huò guǐhun, néng shānghài rén

    • Anh ấy tin vào thần linh.

  4. danh từ

    thần linh; thần thánh

    看不见、摸不着的超自然存在,如鬼、仙、神等。kànbujiàn、mobuzhao de chāozìránhuà cúnzài,rú guǐ、xiān、shén děng。

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.