遣散

遣散
qiǎnsàn
khiển tán

giải tán; giải thể

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải tán; giải thể

    • Công ty đã giải tán tất cả nhân viên.

  2. động từ

    bãi miễn; cách chức

    • Công ty đã sa thải một số nhân viên.

  3. động từ

    giải tán; giải ngũ; cho thôi việc

    • Công ty đã sa thải hầu hết nhân viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.