Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
/
遣散
遣散
khiển tán
giải tán; giải thể
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giải tán; giải thể
- 。
Công ty đã giải tán tất cả nhân viên.
- 貳动động từ
bãi miễn; cách chức
- 。
Công ty đã sa thải một số nhân viên.
- 參动động từ
giải tán; giải ngũ; cho thôi việc
- 。
Công ty đã sa thải hầu hết nhân viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
遣散
Phồn thể遣
khiển tán
giải tán; giải thể
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giải tán; giải thể
- 。
Công ty đã giải tán tất cả nhân viên.
- 貳动động từ
bãi miễn; cách chức
- 。
Công ty đã sa thải một số nhân viên.
- 參动động từ
giải tán; giải ngũ; cho thôi việc
- 。
Công ty đã sa thải hầu hết nhân viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi