求救

求救
qiújiù
cầu cứu

kêu cứu; cầu cứu

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7553
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kêu cứu; cầu cứu

    向别人请求帮助;呼救xiàng biérén qǐngqiú bāngzhù;hūjiù

    • Tôi cần cầu cứu!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.