- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
kêu cứu; cầu cứu
kêu cứu; cầu cứu
中向别人请求帮助;呼救xiàng biérén qǐngqiú bāngzhù;hūjiù
Tôi cần cầu cứu!
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
kêu cứu; cầu cứu
kêu cứu; cầu cứu
中向别人请求帮助;呼救xiàng biérén qǐngqiú bāngzhù;hūjiù
Tôi cần cầu cứu!
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.