Tới nội dung chính

近代

近代
jìndài
cận đại

thời cận đại; thời kỳ cận đại

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#45364
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thời cận đại; thời kỳ cận đại

    • 。

      Lịch sử cận đại rất thú vị.

  2. 貳名danh từ

    thời cận đại; thời hiện đại gần đây

    • 。

      Lịch sử cận đại rất thú vị.

  3. 參名danh từ

    thời cận đại (trong lịch sử Trung Quốc: từ Chiến tranh Thuốc phiện đến Phong trào Ngũ Tứ, giữa thế kỷ 19 đến năm 1919)

    • 。

      Lịch sử Trung Quốc cận đại rất thú vị.

  4. 肆名danh từ

    thời cận đại; thời kỳ hiện đại (trước năm 1949)

    • 。

      Trung Quốc cận đại đã có những thay đổi lớn.

近
jìn
cận
BỘ THỦ⾡
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu