古时候

古时候
shíhou
cổ thời hậu

thời xưa; ngày xưa; thời cổ đại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thời xưa; ngày xưa; thời cổ đại

  2. danh từ

    thời xưa; ngày xưa (văn)

    • Ngày xưa không có điện thoại di động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.