Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当代
当代
đương đại
thời đại hiện nay; đương đại
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#23703
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời đại hiện nay; đương đại
- 。
Xã hội đương đại phát triển rất nhanh.
- 貳名danh từ
thời đại hiện nay; đương đại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
LIÊN QUAN
当代
Phồn thể當代
đương đại
thời đại hiện nay; đương đại
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#23703
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời đại hiện nay; đương đại
- 。
Xã hội đương đại phát triển rất nhanh.
- 貳名danh từ
thời đại hiện nay; đương đại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)