当代

当代
dāngdài
đương đại

thời đại hiện nay; đương đại

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#23703
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời đại hiện nay; đương đại

    • Xã hội đương đại phát triển rất nhanh.

  2. danh từ

    thời đại hiện nay; đương đại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.