口嫌体正直

口嫌体正直
kǒuxiánzhèngzhí
khẩu hiềm thể chính trực

miệng nói không thích nhưng thân thể lại phản bội (lời nói và hành động trái ngược nhau) (khẩu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. miệng nói không thích nhưng thân thể lại phản bội (lời nói và hành động trái ngược nhau) (khẩu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.