- 口khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
miệng nói không thích nhưng thân thể lại phản bội (lời nói và hành động trái ngược nhau) (khẩu)
miệng nói không thích nhưng thân thể lại phản bội (lời nói và hành động trái ngược nhau) (khẩu)
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
miệng nói không thích nhưng thân thể lại phản bội (lời nói và hành động trái ngược nhau) (khẩu)
miệng nói không thích nhưng thân thể lại phản bội (lời nói và hành động trái ngược nhau) (khẩu)
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.