发射机应答器

发射机应答器
shèyìng
phát xạ cơ ứng đáp khí

máy phát tín hiệu ứng đáp; máy ứng đáp phát xạ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy phát tín hiệu ứng đáp; máy ứng đáp phát xạ

    • Bộ phát đáp được sử dụng để liên lạc trên máy bay.

  2. danh từ

    máy phát tín hiệu đáp ứng; máy ứng đáp phát sóng

    • Bộ phát đáp là một loại thiết bị điện tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.