Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发射机应答器
发射机应答器
phát xạ cơ ứng đáp khí
máy phát tín hiệu ứng đáp; máy ứng đáp phát xạ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy phát tín hiệu ứng đáp; máy ứng đáp phát xạ
- 。
Bộ phát đáp được sử dụng để liên lạc trên máy bay.
- 貳名danh từ
máy phát tín hiệu đáp ứng; máy ứng đáp phát sóng
- 。
Bộ phát đáp là một loại thiết bị điện tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)HÌNH THANH
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
发射机应答器
Phồn thể發射機應答器
phát xạ cơ ứng đáp khí
máy phát tín hiệu ứng đáp; máy ứng đáp phát xạ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy phát tín hiệu ứng đáp; máy ứng đáp phát xạ
- 。
Bộ phát đáp được sử dụng để liên lạc trên máy bay.
- 貳名danh từ
máy phát tín hiệu đáp ứng; máy ứng đáp phát sóng
- 。
Bộ phát đáp là một loại thiết bị điện tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)HÌNH THANH
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu