发号施令

发号施令
hàoshīlìng
phát hiệu thi lệnh

chữ viết; văn tự

1 nghĩa#16848
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chữ viết; văn tự

    • Anh ấy thích ra lệnh cho người khác.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.