Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反切
反切
phản thiết
phương pháp phiên thiết (dùng hai chữ để chú âm cho một chữ: chữ đầu lấy phụ âm đầu, chữ sau lấy vần và thanh điệu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp phiên thiết (dùng hai chữ để chú âm cho một chữ: chữ đầu lấy phụ âm đầu, chữ sau lấy vần và thanh điệu)
- 。
Phản thiết là một phương pháp chú âm thời cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ反切
Phồn thể反
phản thiết
phương pháp phiên thiết (dùng hai chữ để chú âm cho một chữ: chữ đầu lấy phụ âm đầu, chữ sau lấy vần và thanh điệu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp phiên thiết (dùng hai chữ để chú âm cho một chữ: chữ đầu lấy phụ âm đầu, chữ sau lấy vần và thanh điệu)
- 。
Phản thiết là một phương pháp chú âm thời cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu