反切

反切
fǎnqiè
phản thiết

phương pháp phiên thiết (dùng hai chữ để chú âm cho một chữ: chữ đầu lấy phụ âm đầu, chữ sau lấy vần và thanh điệu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phương pháp phiên thiết (dùng hai chữ để chú âm cho một chữ: chữ đầu lấy phụ âm đầu, chữ sau lấy vần và thanh điệu)

    • Phản thiết là một phương pháp chú âm thời cổ đại của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.