yìng
ánh
bộ nhật · 9 nét

phản chiếu; hiện lên; chiếu (lên bề mặt)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#38845
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phản chiếu; hiện lên; chiếu (lên bề mặt)

    • Ánh trăng phản chiếu trên mặt nước.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • ương(trung tâm, giữa)HÌNH THANH

Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.