本来

本来
běnlái
bản lai

ban đầu; nguyên trước đây

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#861
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ban đầu; nguyên trước đây

    从前开始就存在的状态;原来的样子cóngqián kāishǐ jiù cúnzài de zhuàngtài;yuánlái de yàngzi

    • Ban đầu anh ấy không muốn đi.

  2. trạng từ

    vốn dĩ; ban đầu; lẽ ra

    原本;最初的状态yuánběn;zuì chū de zhuàngtài

    • Anh ấy vốn dĩ đã biết rồi.

  3. trạng từ

    đương nhiên; vốn dĩ; cố nhiên

    原本就是这样的;本身就应该是这个样子yuánběn jiùshì zhèyàng de;běnshēn jiù yīnggāi shì zhège yàngzi

  4. tính từ

    nguyên bản; gốc; vốn có

    事物原有的样子;未经改变的状态shìwù yuányǒu de yàngzi;wèi jīng gǎibiàn de zhuàngtài

    • Anh ấy vốn là học sinh.

  5. trạng từ

    lúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên

    开始的时候;最初kāishǐ de shíhou; zuì chū

    • Ban đầu tôi muốn đi, nhưng mà bận quá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.