Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
本来
ban đầu; nguyên trước đây
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ban đầu; nguyên trước đây
中从前开始就存在的状态;原来的样子cóngqián kāishǐ jiù cúnzài de zhuàngtài;yuánlái de yàngzi
- 。
Ban đầu anh ấy không muốn đi.
- 貳副trạng từ
vốn dĩ; ban đầu; lẽ ra
中原本;最初的状态yuánběn;zuì chū de zhuàngtài
- 。
Anh ấy vốn dĩ đã biết rồi.
- 參副trạng từ
đương nhiên; vốn dĩ; cố nhiên
中原本就是这样的;本身就应该是这个样子yuánběn jiùshì zhèyàng de;běnshēn jiù yīnggāi shì zhège yàngzi
- 肆形tính từ
nguyên bản; gốc; vốn có
中事物原有的样子;未经改变的状态shìwù yuányǒu de yàngzi;wèi jīng gǎibiàn de zhuàngtài
- 。
Anh ấy vốn là học sinh.
- 伍副trạng từ
lúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
中开始的时候;最初kāishǐ de shíhou; zuì chū
- ,。
Ban đầu tôi muốn đi, nhưng mà bận quá.
解字
GIẢI TỰban đầu; nguyên trước đây
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ban đầu; nguyên trước đây
中从前开始就存在的状态;原来的样子cóngqián kāishǐ jiù cúnzài de zhuàngtài;yuánlái de yàngzi
- 。
Ban đầu anh ấy không muốn đi.
- 貳副trạng từ
vốn dĩ; ban đầu; lẽ ra
中原本;最初的状态yuánběn;zuì chū de zhuàngtài
- 。
Anh ấy vốn dĩ đã biết rồi.
- 參副trạng từ
đương nhiên; vốn dĩ; cố nhiên
中原本就是这样的;本身就应该是这个样子yuánběn jiùshì zhèyàng de;běnshēn jiù yīnggāi shì zhège yàngzi
- 肆形tính từ
nguyên bản; gốc; vốn có
中事物原有的样子;未经改变的状态shìwù yuányǒu de yàngzi;wèi jīng gǎibiàn de zhuàngtài
- 。
Anh ấy vốn là học sinh.
- 伍副trạng từ
lúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
中开始的时候;最初kāishǐ de shíhou; zuì chū
- ,。
Ban đầu tôi muốn đi, nhưng mà bận quá.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)