Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当初
当初
đương sơ
ban đầu; nguyên trước đây
HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#3426
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ban đầu; nguyên trước đây
中开始的时候;最初的时候kāishǐ de shíhou;zuìchū de shíhou
- 。
Ban đầu tôi không nên làm như vậy.
- 貳名danh từ
đến lúc đó; khi đó; đến lúc ấy
中过去的某个时候;从前guòqù de mǒu ge shíhou;cóngqián
- 。
Lúc đó tôi không nên làm như vậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
当初
Phồn thể當初
đương sơ
ban đầu; nguyên trước đây
HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#3426
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ban đầu; nguyên trước đây
中开始的时候;最初的时候kāishǐ de shíhou;zuìchū de shíhou
- 。
Ban đầu tôi không nên làm như vậy.
- 貳名danh từ
đến lúc đó; khi đó; đến lúc ấy
中过去的某个时候;从前guòqù de mǒu ge shíhou;cóngqián
- 。
Lúc đó tôi không nên làm như vậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)