不耐烦

不耐烦
nàifán
bất nại phiền

mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#16457
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu

    • Anh ấy trông có vẻ hơi thiếu kiên nhẫn.

  2. tính từ

    mất kiên nhẫn; bực bội; thiếu kiên nhẫn

    • Anh ấy trông có vẻ hơi mất kiên nhẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.