受够

受够
shòugòu
thọ cú

chịu đủ rồi; chán ngấy; không chịu được nữa

3 nghĩa#10591
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chịu đủ rồi; chán ngấy; không chịu được nữa

    感到厌烦,不想再继续忍受gǎndào yànfán, búxiǎng zài jìxù rěnshòu

    • Tôi đã chịu đủ những lời phàn nàn của bạn rồi.

  2. động từ

    chịu đủ rồi; chán đến tận cổ; không chịu được nữa

    感到厌烦,不想再继续gǎndào yànfán, búxiǎng zài jìxù

    • Tôi chán ngấy những lời than phiền của bạn rồi.

  3. động từ

    chịu đủ rồi; chán đến tận cổ

    已经经历很多不好的事情,感到厌烦yǐjīng jīnglì hěnduō búhǎo de shìqing, gǎndào yànfán

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.