Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
受够
chịu đủ rồi; chán ngấy; không chịu được nữa
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu đủ rồi; chán ngấy; không chịu được nữa
中感到厌烦,不想再继续忍受gǎndào yànfán, búxiǎng zài jìxù rěnshòu
- 。
Tôi đã chịu đủ những lời phàn nàn của bạn rồi.
- 貳动động từ
chịu đủ rồi; chán đến tận cổ; không chịu được nữa
中感到厌烦,不想再继续gǎndào yànfán, búxiǎng zài jìxù
- 。
Tôi chán ngấy những lời than phiền của bạn rồi.
- 參动động từ
chịu đủ rồi; chán đến tận cổ
中已经经历很多不好的事情,感到厌烦yǐjīng jīnglì hěnduō búhǎo de shìqing, gǎndào yànfán
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 句cú(câu, một đơn vị)HÌNH THANH
- 多đa(nhiều)HỘI Ý
Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.
chịu đủ rồi; chán ngấy; không chịu được nữa
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu đủ rồi; chán ngấy; không chịu được nữa
中感到厌烦,不想再继续忍受gǎndào yànfán, búxiǎng zài jìxù rěnshòu
- 。
Tôi đã chịu đủ những lời phàn nàn của bạn rồi.
- 貳动động từ
chịu đủ rồi; chán đến tận cổ; không chịu được nữa
中感到厌烦,不想再继续gǎndào yànfán, búxiǎng zài jìxù
- 。
Tôi chán ngấy những lời than phiền của bạn rồi.
- 參动động từ
chịu đủ rồi; chán đến tận cổ
中已经经历很多不好的事情,感到厌烦yǐjīng jīnglì hěnduō búhǎo de shìqing, gǎndào yànfán
解字
GIẢI TỰ- 句cú(câu, một đơn vị)HÌNH THANH
- 多đa(nhiều)HỘI Ý
Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu