半瓶水响叮当

半瓶水响叮当
bànpíngshuǐxiǎngdīngdāng
bán bình thuỷ hưởng đinh đang

Thùng rỗng kêu to [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Thùng rỗng kêu to [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn khoe khoang về những gì mình biết.

  2. tính từ

    chai đầy không kêu, chai vơi nửa thì ồn ào (kẻ kém tài thường hay khoe khoang) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn là người thùng rỗng kêu to.

  3. tính từ

    thùng rỗng kêu to [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn khoe khoang kiến thức nửa vời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.