Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半封建半殖民地
半封建半殖民地
bán phong kiến bán thực dân địa
nửa phong kiến nửa thuộc địa (thuật ngữ Mác-xít mô tả Trung Quốc cuối thời Thanh và dưới thời Quốc dân đảng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nửa phong kiến nửa thuộc địa (thuật ngữ Mác-xít mô tả Trung Quốc cuối thời Thanh và dưới thời Quốc dân đảng)
- 。
Trung Quốc cũ là một xã hội nửa phong kiến nửa thuộc địa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半封建半殖民地
Phồn thể半
bán phong kiến bán thực dân địa
nửa phong kiến nửa thuộc địa (thuật ngữ Mác-xít mô tả Trung Quốc cuối thời Thanh và dưới thời Quốc dân đảng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nửa phong kiến nửa thuộc địa (thuật ngữ Mác-xít mô tả Trung Quốc cuối thời Thanh và dưới thời Quốc dân đảng)
- 。
Trung Quốc cũ là một xã hội nửa phong kiến nửa thuộc địa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.