Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半保留复制
半保留复制
bán bảo lưu phức chế
nhân đôi bán bảo thủ (kiểu sao chép DNA giữ lại một mạch gốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân đôi bán bảo thủ (kiểu sao chép DNA giữ lại một mạch gốc)
- DNA。
Sao chép bán bảo toàn DNA là một quá trình sinh học quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半保留复制
Phồn thể半保留複製
bán bảo lưu phức chế
nhân đôi bán bảo thủ (kiểu sao chép DNA giữ lại một mạch gốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân đôi bán bảo thủ (kiểu sao chép DNA giữ lại một mạch gốc)
- DNA。
Sao chép bán bảo toàn DNA là một quá trình sinh học quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.