Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血压
血压
huyết áp
áp lực mạch; hiệu áp (chênh lệch giữa huyết áp tâm thu và tâm trương)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9213
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
áp lực mạch; hiệu áp (chênh lệch giữa huyết áp tâm thu và tâm trương)
中血液对血管壁的压力xiěyè duì xiěguǎn bì de yālì
- 。
Xin hãy đo huyết áp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血压
Phồn thể血壓
huyết áp
áp lực mạch; hiệu áp (chênh lệch giữa huyết áp tâm thu và tâm trương)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9213
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
áp lực mạch; hiệu áp (chênh lệch giữa huyết áp tâm thu và tâm trương)
中血液对血管壁的压力xiěyè duì xiěguǎn bì de yālì
- 。
Xin hãy đo huyết áp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.