十六国春秋

十六国春秋
ShíliùguóChūnqiū
thập lục quốc xuân thu

Thập Lục Quốc Xuân Thu (bộ sử về thời kỳ Thập Lục Quốc 304–439, do Thôi Hồng soạn vào cuối thời Bắc Ngụy, gồm 100 quyển)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thập Lục Quốc Xuân Thu (bộ sử về thời kỳ Thập Lục Quốc 304–439, do Thôi Hồng soạn vào cuối thời Bắc Ngụy, gồm 100 quyển)

    • “Thập Lục Quốc Xuân Thu” là một cuốn sách lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.