缠绕

缠绕
chánrào
triền nhiễu

cuộn quấn; quấn chặt

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#29367
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cuộn quấn; quấn chặt

    • Dây leo quấn quanh thân cây.

  2. động từ

    quấn quanh; quấn lấy; vương vấn

  3. động từ

    quấy rầy; quấn lấy; quấy nhiễu

    • Anh ấy luôn quấy rầy tôi.

  4. động từ

    làm phiền; bận tâm

    • Vấn đề này cứ đeo bám tôi mãi.

  5. động từ

    chảy tràn lan; dòng chảy ngang; (bóng) lan tràn khắp nơi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.