Tới nội dung chính

缠绕

缠绕
chánrào
triền nhiễu

cuộn quấn; quấn chặt

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#29367
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cuộn quấn; quấn chặt

    • 。

      Dây leo quấn quanh thân cây.

  2. 貳动động từ

    quấn quanh; quấn lấy; vương vấn

  3. 參动động từ

    quấy rầy; quấn lấy; quấy nhiễu

    • 。

      Anh ấy luôn quấy rầy tôi.

  4. 肆动động từ

    làm phiền; bận tâm

    • 。

      Vấn đề này cứ đeo bám tôi mãi.

  5. 伍动động từ

    chảy tràn lan; dòng chảy ngang; (bóng) lan tràn khắp nơi

缠
chán
triền
BỘ THỦ⽷
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu