Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包子有肉不在褶上
包子有肉不在褶上
bao tử hữu nhục bất tại triệp thượng
Bánh bao có nhân không phân biệt qua nếp gấp (đừng xét người qua vẻ ngoài) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bánh bao có nhân không phân biệt qua nếp gấp (đừng xét người qua vẻ ngoài) [thành ngữ]
- ,。
Bánh bao có thịt không ở nếp gấp, người không thể nhìn mặt mà bắt hình dong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ包子有肉不在褶上
Phồn thể包
bao tử hữu nhục bất tại triệp thượng
Bánh bao có nhân không phân biệt qua nếp gấp (đừng xét người qua vẻ ngoài) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bánh bao có nhân không phân biệt qua nếp gấp (đừng xét người qua vẻ ngoài) [thành ngữ]
- ,。
Bánh bao có thịt không ở nếp gấp, người không thể nhìn mặt mà bắt hình dong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.