Hai nét gạch chéo bên trong vòng bao thể hiện sự cấm đoán, phủ nhận — chớ làm!
/
勿谓言之不预
勿谓言之不预
vật vị ngôn chi bất dự
đừng nói là chưa được cảnh báo trước (thành ngữ dùng trong ngoại giao như một lời đe dọa) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đừng nói là chưa được cảnh báo trước (thành ngữ dùng trong ngoại giao như một lời đe dọa) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ勿谓言之不预
Phồn thể勿謂言之不預
vật vị ngôn chi bất dự
đừng nói là chưa được cảnh báo trước (thành ngữ dùng trong ngoại giao như một lời đe dọa) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đừng nói là chưa được cảnh báo trước (thành ngữ dùng trong ngoại giao như một lời đe dọa) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.