- 口khẩu(miệng)BỘ
- 爵tước(chén rượu quý tộc)HÌNH THANH
Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.
hàm thiếc (dây cương ngựa); hàm thiết
hàm thiếc (dây cương ngựa); hàm thiết
Hàm thiếc của ngựa.
ống loa; loa phát thanh; (bóng) người phát ngôn; người làm loa cho kẻ khác
Dây cương dùng để điều khiển ngựa.
Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.
hàm thiếc (dây cương ngựa); hàm thiết
hàm thiếc (dây cương ngựa); hàm thiết
Hàm thiếc của ngựa.
ống loa; loa phát thanh; (bóng) người phát ngôn; người làm loa cho kẻ khác
Dây cương dùng để điều khiển ngựa.
Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.