嚼子

嚼子
jiáozi
tước tử

hàm thiếc (dây cương ngựa); hàm thiết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hàm thiếc (dây cương ngựa); hàm thiết

    • Hàm thiếc của ngựa.

  2. danh từ

    ống loa; loa phát thanh; (bóng) người phát ngôn; người làm loa cho kẻ khác

    • Dây cương dùng để điều khiển ngựa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.