Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加里曼丹岛
加里曼丹岛
gia lý mạn đan đảo
đảo Kalimantan (tên tiếng Indonesia của đảo Borneo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đảo Kalimantan (tên tiếng Indonesia của đảo Borneo)
- 。
Đảo Kalimantan là hòn đảo lớn thứ ba thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
加里曼丹岛
Phồn thể加里曼丹島
gia lý mạn đan đảo
đảo Kalimantan (tên tiếng Indonesia của đảo Borneo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đảo Kalimantan (tên tiếng Indonesia của đảo Borneo)
- 。
Đảo Kalimantan là hòn đảo lớn thứ ba thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng