加里曼丹岛

加里曼丹岛
JiāmàndānDǎo
gia lý mạn đan đảo

đảo Kalimantan (tên tiếng Indonesia của đảo Borneo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đảo Kalimantan (tên tiếng Indonesia của đảo Borneo)

    • Đảo Kalimantan là hòn đảo lớn thứ ba thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.