力度
力度
lực độ
cường độ; mức độ (nỗ lực, tác động)
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#27492
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cường độ; mức độ (nỗ lực, tác động)
- 。
Anh ấy làm việc rất nỗ lực.
- 貳名danh từ
cường độ; mức độ (lực); sức mạnh
- 。
Anh ấy nói chuyện rất có lực.
- 參名danh từ
cường độ; mức độ mạnh yếu; (âm nhạc) sắc thái cường độ
- 。
Động lực của bài hát này rất mạnh.
- 肆名danh từ
sức mạnh; lực; sức lực
- 。
Anh ấy nói chuyện rất có sức thuyết phục.
Đang tải…
力度
Phồn thể力
lực độ
cường độ; mức độ (nỗ lực, tác động)
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#27492
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cường độ; mức độ (nỗ lực, tác động)
- 。
Anh ấy làm việc rất nỗ lực.
- 貳名danh từ
cường độ; mức độ (lực); sức mạnh
- 。
Anh ấy nói chuyện rất có lực.
- 參名danh từ
cường độ; mức độ mạnh yếu; (âm nhạc) sắc thái cường độ
- 。
Động lực của bài hát này rất mạnh.
- 肆名danh từ
sức mạnh; lực; sức lực
- 。
Anh ấy nói chuyện rất có sức thuyết phục.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngđộng; cử động; di chuyển
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng