功高盖主

功高盖主
gōnggāogàizhǔ
công cao cái chủ

công lao át chủ; tài cao lấn chủ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    công lao át chủ; tài cao lấn chủ [thành ngữ]

    • Anh ấy công cao cái chủ, nên bị hoàng đế nghi kỵ.

  2. tính từ

    công lao vượt trội che mờ chúa thượng (công trạng lớn đến mức lấn át vua/chủ) [thành ngữ]

    • Anh ấy công cao cái chủ nên bị gạt ra ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(lao động, thợ thuyền)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh)BỘ

Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.