Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
/
功高盖主
功高盖主
công cao cái chủ
công lao át chủ; tài cao lấn chủ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
công lao át chủ; tài cao lấn chủ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy công cao cái chủ, nên bị hoàng đế nghi kỵ.
- 貳形tính từ
công lao vượt trội che mờ chúa thượng (công trạng lớn đến mức lấn át vua/chủ) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy công cao cái chủ nên bị gạt ra ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ功高盖主
Phồn thể功高蓋主
công cao cái chủ
công lao át chủ; tài cao lấn chủ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
công lao át chủ; tài cao lấn chủ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy công cao cái chủ, nên bị hoàng đế nghi kỵ.
- 貳形tính từ
công lao vượt trội che mờ chúa thượng (công trạng lớn đến mức lấn át vua/chủ) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy công cao cái chủ nên bị gạt ra ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng