功高望重

功高望重
gōnggāowàngzhòng
công cao vọng trọng

công lao cao, uy vọng lớn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    công lao cao, uy vọng lớn [thành ngữ]

    • Ông ấy công cao vọng trọng, được mọi người kính trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(lao động, thợ thuyền)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh)BỘ

Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.