功德圆满

功德圆满
gōngyuánmǎn
công đức viên mãn

công đức viên mãn; hoàn thành mỹ mãn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    công đức viên mãn; hoàn thành mỹ mãn [thành ngữ]

    • Chúc bạn công đức viên mãn!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(lao động, thợ thuyền)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh)BỘ

Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.