前胸贴后背

前胸贴后背
qiánxiōngtiēhòubèi
tiền hung thiếp hậu bối

bụng đói cồn cào (ngực dán vào lưng vì quá đói)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bụng đói cồn cào (ngực dán vào lưng vì quá đói)

    • Anh ấy đói đến mức bụng lép kẹp.

  2. tính từ

    bụng đói cồn cào (ngực trước dính ngực sau) (bóng)

  3. tính từ

    bụng trước dính lưng sau; (bụng đói) ruột cồn cào; chen chúc như nêm

    • Trong tàu điện ngầm rất đông người, chen chúc nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.