Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
/
前胸贴后背
前胸贴后背
tiền hung thiếp hậu bối
bụng đói cồn cào (ngực dán vào lưng vì quá đói)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bụng đói cồn cào (ngực dán vào lưng vì quá đói)
- 。
Anh ấy đói đến mức bụng lép kẹp.
- 貳形tính từ
bụng đói cồn cào (ngực trước dính ngực sau) (bóng)
- 參形tính từ
bụng trước dính lưng sau; (bụng đói) ruột cồn cào; chen chúc như nêm
- ,。
Trong tàu điện ngầm rất đông người, chen chúc nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
前胸贴后背
Phồn thể前胸貼後背
tiền hung thiếp hậu bối
bụng đói cồn cào (ngực dán vào lưng vì quá đói)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bụng đói cồn cào (ngực dán vào lưng vì quá đói)
- 。
Anh ấy đói đến mức bụng lép kẹp.
- 貳形tính từ
bụng đói cồn cào (ngực trước dính ngực sau) (bóng)
- 參形tính từ
bụng trước dính lưng sau; (bụng đói) ruột cồn cào; chen chúc như nêm
- ,。
Trong tàu điện ngầm rất đông người, chen chúc nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)