前无古人,后无来者

前无古人,后无来者
qiánrén,hòuláizhě

chưa từng có ai như vậy trong quá khứ, cũng sẽ không có ai như vậy trong tương lai [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chưa từng có ai như vậy trong quá khứ, cũng sẽ không có ai như vậy trong tương lai [thành ngữ]

    • Anh ấy thực sự là người có một không hai.

  2. tính từ

    vô tiền khoáng hậu; chưa từng có từ trước đến nay và khó ai sánh được về sau [thành ngữ]

    • Thành tựu của anh ấy là độc nhất vô nhị.

  3. tính từ

    vô tiền khoáng hậu; trước không có người xưa, sau không có kẻ đến (tuyệt vời vô song) [thành ngữ]

    • Thành tựu của anh ấy là vô tiền khoáng hậu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.