空前

空前
kōngqián
không tiền

chưa từng có; chưa từng thấy

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#21027
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chưa từng có; chưa từng thấy

    • Đây là một cơ hội chưa từng có.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.