前功尽弃

前功尽弃
qiángōngjìn
tiền công tận khí

công sức trước đổ sông đổ bể; bao nhiêu công lao đều bị bỏ phí [thành ngữ]

2 nghĩa#43269
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    công sức trước đổ sông đổ bể; bao nhiêu công lao đều bị bỏ phí [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể phí hoài công sức trước đây.

  2. tính từ

    công sức trước đây đổ sông đổ bể; tiền công uổng phí [thành ngữ]

    • Nếu bây giờ bỏ cuộc, mọi công sức sẽ đổ sông đổ bể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.