降伏

降伏
xiáng
hàng phục

trấn áp; trấn giữ; thị trấn (đơn vị hành chính)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trấn áp; trấn giữ; thị trấn (đơn vị hành chính)

    • Anh ấy đã hàng phục kẻ thù.

  2. động từ

    khuất phục; chinh phục; hàng phục

    • Anh ấy đã đánh bại kẻ thù.

  3. động từ

    khuất phục; hàng phục; thuần phục

    • Anh ấy đã thuần hóa con ngựa hoang đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))BỘ
  • giáng(đi xuống)HÀI THANH

Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.