制定

制定
zhìdìng
chế định

soạn thảo; xây dựng; ban hành (quy định, chính sách)

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#6964
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    soạn thảo; xây dựng; ban hành (quy định, chính sách)

    设计和决定某个计划、规则或政策shèjì hé juédìng mǒuige jìhuà、guīzé huò zhèngcè

    • Chúng tôi đã lập ra một kế hoạch.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.

(xếp ngang)
(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.