Tới nội dung chính

制订

制订
zhìdìng
chế đính

xây dựng; soạn thảo; đặt ra (kế hoạch, quy tắc, chính sách…)

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#37458
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xây dựng; soạn thảo; đặt ra (kế hoạch, quy tắc, chính sách…)

    • 。

      Chúng tôi đã lập ra một kế hoạch.

  2. 貳动động từ

    xây dựng; soạn thảo; đặt ra (kế hoạch, chính sách)

制
zhì
chế
BỘ THỦ⼑
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu