Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
/
制订
制订
chế đính
xây dựng; soạn thảo; đặt ra (kế hoạch, quy tắc, chính sách…)
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#37458
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xây dựng; soạn thảo; đặt ra (kế hoạch, quy tắc, chính sách…)
- 。
Chúng tôi đã lập ra một kế hoạch.
- 貳动động từ
xây dựng; soạn thảo; đặt ra (kế hoạch, chính sách)
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
制订
Phồn thể制訂
chế đính
xây dựng; soạn thảo; đặt ra (kế hoạch, quy tắc, chính sách…)
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#37458
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xây dựng; soạn thảo; đặt ra (kế hoạch, quy tắc, chính sách…)
- 。
Chúng tôi đã lập ra một kế hoạch.
- 貳动động từ
xây dựng; soạn thảo; đặt ra (kế hoạch, chính sách)
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)