利害攸关

利害攸关
hàiyōuguān
lợi hại du quan

quan hệ sống còn; liên quan đến lợi hại thiết thân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    quan hệ sống còn; liên quan đến lợi hại thiết thân [thành ngữ]

    • Đây là một vấn đề lợi hại du quan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.